Từ vựng tiếng Trung
wú*sī

Nghĩa tiếng Việt

vô tư, không vị kỷ, vô tư vị

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ hành động hoặc tâm thế không vị kỷ, không vụ lợi. Thường dùng khen ngợi người cống hiến vì chung.

Câu ví dụ

  • 他无私奉献Tā wúsī fèngxiàn thanh 1

    Anh ấy cống hiến vô tư vị

  • 无私的帮助Wúsī de bāngzhù thanh 2

    Sự giúp đỡ không vụ lợi

  • thanh 4gōng thanh 1 thanh 2 thanh 1

    Công bằng, không tư túc

Kết hợp thường gặp

  • 无私奉献wúsī fèngxiàn thanh 2

    cống hiến không vụ lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.