Từ vựng tiếng Trung
xīn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

tân + hình (kiểu mới)

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cân)

13 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我新型。Qǐng gěi wǒ 新型。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi kiểu mới。

  • 这个新型怎么样?Zhège 新型 zěnmeyàng? thanh 4

    新型 này thế nào?

  • 我买了新型。Wǒ mǎi le 新型。 thanh 3

    Tôi đã mua kiểu mới。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.