Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

tân + hình (kiểu mới)

Âm Hán Việt

tân hình

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cân)

13 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ chủng loại, kiểu dáng công nghệ mới

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tân hình

Từng chữ

  • tânmới mẻ
  • hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1men thanh 5yán thanh 2 thanh 1chū thanh 1le thanh 5 thanh 1zhǒng thanh 3xīn thanh 1xíng thanh 2de thanh 5qīng thanh 1jié thanh 2néng thanh 2yuán. thanh 2

    Các nhà khoa học đã nghiên cứu và phát triển ra một loại năng lượng sạch kiểu mới.

  • zhè thanh 4kuǎn thanh 3xīn thanh 1xíng thanh 2zhì thanh 4néng thanh 2shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 1shàng thanh 4shì thanh 4jiù thanh 4shòu thanh 4dào thanh 4le thanh 5huān thanh 1yíng. thanh 2

    Chiếc điện thoại thông minh kiểu mới này vừa ra mắt đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1xíng thanh 2cái thanh 2liào thanh 4 thanh 4yǒu thanh 3 thanh 2gāo thanh 1de thanh 5yìng thanh 4 thanh 4 thanh 2nài thanh 4 thanh 2xìng. thanh 4

    Loại vật liệu mới này có độ cứng và khả năng chống mài mòn cực cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.