Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
chi giáo
Từng chữ
- 支chicấp cho, chi cấp
- 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 大学毕业后,她去山区支教了。
Tốt nghiệp đại học, cô ấy lên vùng núi dạy học tình nguyện.
- 他在农村支教了两年。
Anh ấy dạy học tình nguyện ở nông thôn hai năm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.