Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè摄
xiàng像
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy quay phim

Âm Hán Việt

nhiếp tượng cơ

3 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật, thường làm tân ngữ sau các động từ như sử dụng, mua sắm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiếp tượng cơ

Từng chữ

  • 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
  • 像tượnghình dáng; giống như
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4摄shè thanh 4像xiàng thanh 4机jī thanh 1拍pāi thanh 1下xià thanh 4了le thanh 5整zhěng thanh 3个gè thanh 4过guò thanh 4程chéng thanh 2。

    Anh ấy dùng máy quay ghi lại toàn bộ quá trình.

  • 这zhè thanh 4台tái thanh 2摄shè thanh 4像xiàng thanh 4机jī thanh 1很hěn thanh 3贵guì thanh 4。

    Chiếc máy quay này rất đắt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.