Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pāi*mài拍

Nghĩa tiếng Việt

đấu giá, bán đấu giá

Âm Hán Việt

phách mại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 十 (mười)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ hoặc danh từ, thường đi kèm với các từ chỉ tài sản, cổ vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phách mại

Từng chữ

  • 拍pháchvỗ, đập; tát, vả
  • 卖mạibán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong thương mại, bán hàng.

Câu ví dụ

  • 这个物品被拍卖了Zhège wùpǐn bèi pāimài le thanh 4

    Vật phẩm này được bán đấu giá

  • 我们去参加拍卖会Wǒmen qù cānjiā pāimàihuì thanh 3

    Chúng ta đi tham gia đấu giá

  • 这件古董拍卖价很高Zhè jiàn gǔdǒng pāimài jià hěn gāo thanh 4

    Cổ vật này được đấu giá cao

  • 拍卖公司Pāimài gōngsī thanh 1

    Công ty đấu giá

Kết hợp thường gặp

  • 拍卖会pāimàihuì thanh 1

    hội đấu giá

  • 拍卖价pāimài jià thanh 1

    giá đấu giá

  • 参加拍卖cānjiā pāimài thanh 1

    tham gia đấu giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.