Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì*yì

Nghĩa tiếng Việt

kỹ xảo, tay nghề (kỹ nghệ: kỹ thuật + nghệ)

Âm Hán Việt

kĩ nghệ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (cỏ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như truyền thụ, nâng cao hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kĩ nghệ

Từng chữ

  • kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ
  • nghệtài năng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Kỹ-nghệ' = kỹ thuật + nghệ thuật -> kỹ xảo. Dùng cho nghề thủ công/nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 他的技艺很高超Tā de jìyì hěn gāochāo thanh 1

    Kỹ xảo của anh ấy rất cao

  • 传统技艺chuántǒng jìyì thanh 2

    Kỹ xảo truyền thống

  • 精湛的技艺jīngzhàn de jìyì thanh 1

    Kỹ xảo tinh xảo

Kết hợp thường gặp

  • 精湛技艺jīngzhàn jìyì thanh 1

    kỹ xảo tinh xảo

  • 技艺高超jìyì gāochāo thanh 4

    kỹ xảo cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.