Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng làm danh từ chỉ địa hình hoang mạc sỏi đá, thường kết hợp thành cụm danh từ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
qua bích
Từng chữ
- 戈quacái qua, cái mác (binh khí)
- 壁bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)
Tầng từ vựng
Danh từ riêngTên riêng chỉ sa mạc Gobi ở Mông Cổ và Trung Quốc (đại sa mạc Bắc Á).
Câu ví dụ
- 戈壁沙漠
Sa mạc Gobi
- 穿过戈壁
Băng qua sa mạc Gobi
- 戈壁滩
Đại đới cát Gobi
- 戈壁的气候
Khí hậu sa mạc Gobi
- 在戈壁旅行
Du lịch sa mạc Gobi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.