Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wàng*diào

Nghĩa tiếng Việt

Vong điệu — quên đi hoàn toàn, xoá khỏi tâm trí; nhấn mạnh hành động quên dứt khoát.

Âm Hán Việt

vong điệu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là sự việc, ký ức hoặc con người cần quên đi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vong điệu

Từng chữ

  • vongquên
  • điệurơi, rớt; mất; giảm sút; lay động, vẫy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh kết quả quên dứt khoát hơn 忘记; thường dùng trong lời khuyên hoặc mong muốn thoát khỏi điều gì đó.

Câu ví dụ

  • 你应该忘掉过去Nǐ yīnggāi wàngdiào guòqù thanh 3

    Bạn nên quên đi quá khứ.

  • 我已经忘掉了他的名字Wǒ yǐjīng wàngdiàole tā de míngzì thanh 3

    Tôi đã quên mất tên anh ấy rồi.

  • 忘掉烦恼,快乐生活Wàngdiào fánnǎo, kuàilè shēnghuó thanh 4

    Quên đi phiền muộn, vui sống.

  • 她努力忘掉这段痛苦的记忆Tā nǔlì wàngdiào zhè duàn tòngkǔ de jìyì thanh 1

    Cô ấy cố gắng quên đi ký ức đau khổ này.

Kết hợp thường gặp

  • 忘掉过去wàngdiào guòqù thanh 4

    quên đi quá khứ

  • 忘掉烦恼wàngdiào fánnǎo thanh 4

    quên đi phiền não

  • 忘掉一切wàngdiào yīqiè thanh 4

    quên tất cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.