Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ mang tân ngữ là các sản phẩm âm thanh hoặc video
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
lục chế
Từng chữ
- 录lụcghi chép
- 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho việc ghi âm hoặc quay hình (chương trình, nhạc, video...).
Câu ví dụ
- 录制节目
Ghi lại (quay) chương trình
- 录制音乐
Ghi âm nhạc
- 录制视频
Ghi lại video
- 正在录制
Đang ghi lại
- 录制一段话
Ghi âm một đoạn lời
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.