Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wān*qū

Nghĩa tiếng Việt

cong, uốn khúc; sự cong vẹo (loan khúc)

Âm Hán Việt

loan khúc

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

12 nét

Bộ: (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm vị ngữ miêu tả trạng thái cong hoặc làm động từ chỉ hành động uốn cong

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

loan khúc

Từng chữ

  • loancong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng
  • khúccong queo; khúc, đoạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

弯曲 dùng cho cả vật thể lẫn đường đi. Khác với 弯 (chỉ bẻ cong hành động), 弯曲 thiên về mô tả trạng thái. Phân biệt: 弯曲 (cong vật lý) vs 扭曲 (cong vặn, méo mó — dùng cho tinh thần, sự thật).

Câu ví dụ

  • 这条路弯弯曲曲的Zhè tiáo lù wānwān qūqū de thanh 4

    Con đường này quanh co khúc khuỷu

  • 河流弯曲流过山谷Héliú wānqū liúguò shāngǔ thanh 2

    Dòng sông uốn khúc chảy qua thung lũng

  • 弯曲的铁丝很难拉直Wānqū de tiěsī hěn nán lāzhí thanh 1

    Sợi dây thép bị uốn cong rất khó kéo thẳng

  • 他的脊椎有点弯曲Tā de jǐzhuī yǒudiǎn wānqū thanh 1

    Cột sống của anh ấy bị cong một chút

Kết hợp thường gặp

  • 弯曲的道路wānqū de dàolù thanh 1

    con đường quanh co

  • 身体弯曲shēntǐ wānqū thanh 1

    cơ thể cong xuống

  • 弯曲变形wānqū biànxíng thanh 1

    cong vẹo biến dạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.