Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo*tōu小

Nghĩa tiếng Việt

kẻ trộm

Âm Hán Việt

tiểu thâu

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu thâu

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 偷thâuthu, thâu tóm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kẻ trộm

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1偷tōu thanh 1走zǒu thanh 3了le thanh 5她tā thanh 1的de thanh 5钱qián thanh 2包bāo. thanh 1。

    Tên trộm đó đã trộm mất ví tiền của cô ấy.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2在zài thanh 4街jiē thanh 1上shang thanh 5抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4个ge thanh 5小xiǎo thanh 3偷tōu. thanh 1。

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó trên phố.

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2前qián thanh 2要yào thanh 4锁suǒ thanh 3好hǎo thanh 3门mén thanh 2窗chuāng thanh 1以yǐ thanh 3防fáng thanh 2小xiǎo thanh 3偷tōu. thanh 1。

    Trước khi ra ngoài phải khóa kỹ cửa ngõ để phòng kẻ trộm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.