Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thành ngữ dùng để chỉ việc làm rõ sự việc đến tận cùng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tầm căn cứu để
Từng chữ
- 寻tầmtìm kiếm; đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)
- 根cănrễ cây
- 究cứukết cục; suy xét tỉ mỉ
- 底đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这件事必须寻根究底。
Việc này nhất định phải truy cứu đến cùng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.