Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xúngēnjiūdǐ

Nghĩa tiếng Việt

truy cứu đến cùng, tìm hiểu ngọn ngành

Âm Hán Việt

tầm căn cứu để

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mõm con lợn; bàn tay chụp xuống)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

10 nét

Bộ: (hang; lỗ; hố)

7 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc làm rõ sự việc đến tận cùng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tầm căn cứu để

Từng chữ

  • tầmtìm kiếm; đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)
  • cănrễ cây
  • cứukết cục; suy xét tỉ mỉ
  • đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件事必须寻根究底。zhè jiàn shì bìxū xúngēnjiūdǐ thanh 4

    Việc này nhất định phải truy cứu đến cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.