Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
ký sinh
Từng chữ
- 寄kýgửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ
- 生sinhsinh đẻ; sống
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这种虫子寄生在鱼身上。
Loài sâu này ký sinh trên mình cá.
- 有的植物靠寄生生活。
Có những loài thực vật sống nhờ ký sinh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.