Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jì寄
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

ký sinh

Âm Hán Việt

ký sinh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

11 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ký sinh

Từng chữ

  • 寄kýgửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3虫chóng thanh 2子zi thanh 5寄jì thanh 4生shēng thanh 1在zài thanh 4鱼yú thanh 2身shēn thanh 1上shàng thanh 4。

    Loài sâu này ký sinh trên mình cá.

  • 有yǒu thanh 3的de thanh 5植zhí thanh 2物wù thanh 4靠kào thanh 4寄jì thanh 4生shēng thanh 1生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Có những loài thực vật sống nhờ ký sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.