Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词

jiājū

Nghĩa tiếng Việt

ở nhà, sinh hoạt tại gia

Âm Hán Việt

gia cư

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng để chỉ việc ở nhà hoặc các vật dụng trang trí trong nhà

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia cư

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 居cưở, cư trú; chỗ ở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他失业后一直家居。Tā shīyè hòu yīzhí jiājū thanh 1

    Sau khi thất nghiệp, anh ấy cứ ở nhà mãi

  • 周末我们去家居店买了一张新桌子。Zhōumò wǒmen qù jiājū diàn mǎi le yì zhāng xīn zhuōzi. thanh 1

    Cuối tuần bọn mình đến cửa hàng đồ nội thất mua một cái bàn mới.

  • 她在一家家居公司工作,专门设计沙发。Tā zài yì jiā jiājū gōngsī gōngzuò, zhuānmén shèjì shāfā. thanh 1

    Cô ấy làm ở một công ty nội thất, chuyên thiết kế ghế sofa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.