Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xuān*chuán

Nghĩa tiếng Việt

quảng bá

Âm Hán Việt

tuyên truyền

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau hoặc kết hợp với giới từ giới thiệu đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuyên truyền

Từng chữ

  • tuyênbộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra
  • truyềntruyền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quảng bá

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1huā thanh 1le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1qián thanh 2lái thanh 2xuān thanh 1chuán thanh 2xīn thanh 1chǎn thanh 3pǐn. thanh 3

    Công ty này đã chi rất nhiều tiền để quảng bá sản phẩm mới.

  • bǎo thanh 3 thanh 4huán thanh 2jìng thanh 4de thanh 5xuān thanh 1chuán thanh 2huó thanh 2dòng thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2chéng thanh 2gōng. thanh 1

    Hoạt động tuyên truyền bảo vệ môi trường rất thành công.

  • méi thanh 2 thanh 3zài thanh 4jiàn thanh 4kāng thanh 1zhī thanh 1shi thanh 5de thanh 5xuān thanh 1chuán thanh 2zhōng thanh 1 thanh 3dào thanh 4le thanh 5zhòng thanh 4yào thanh 4zuò thanh 4yòng. thanh 4

    Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc tuyên truyền kiến thức sức khỏe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.