Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
hǎo*píng

Nghĩa tiếng Việt

bình luận tốt, đánh giá tích cực

Âm Hán Việt

hảo bình

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (ngôn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đạt được, giành được hoặc tự làm động từ trong thương mại điện tử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hảo bình

Từng chữ

  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • bìnhphê bình, bình phẩm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thương mại điện tử, đánh giá sản phẩm, phim, nhà hàng. Ant: 差评 (đánh giá xấu).

Câu ví dụ

  • 这家餐厅在网上有很多好评Zhè jiā cāntīng zài wǎngshàng yǒu hěnduō hǎopíng thanh 4

    Nhà hàng này trên mạng có nhiều đánh giá tốt

  • 产品收到了客户的好评Chǎnpǐn shōudàole kèhù de hǎopíng thanh 3

    Sản phẩm đã nhận được đánh giá tốt từ khách hàng

  • 请你给我写个好评Qǐng nǐ gěi wǒ xiě gè hǎopíng thanh 3

    Làm ơn viết cho tôi một đánh giá tốt

  • 这部电影得到了观众的好评Zhè bù diànyǐng dédàole guānzhòng de hǎopíng thanh 4

    Bộ phim này đã nhận được đánh giá tốt từ khán giả

Kết hợp thường gặp

  • 获得好评huòdé hǎopíng thanh 4

    nhận được đánh giá tốt

  • 好评如潮hǎopíng rúcháo thanh 3

    đánh giá tốt như nước thủy triều (rất nhiều)

  • 一致好评yízhì hǎopíng thanh 2

    đánh giá tốt đồng thuận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.