Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hǎo*xīn

Nghĩa tiếng Việt

tốt bụng, thiện chí (hảo tâm: tốt + tim)

Âm Hán Việt

hảo tâm

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ lòng tốt hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho hành động, ý định của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hảo tâm

Từng chữ

  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Hảo-tâm' = tim tốt -> thiện chí, tốt bụng. Khác 'hảo ý' (ý tốt).

Câu ví dụ

  • 他是好心帮忙Tā shì hǎoxīn bāngmáng thanh 1

    Anh ấy giúp đỡ với thiện chí

  • 好心办坏事hǎoxīn bàn huàishì thanh 3

    Thiện chí nhưng làm hỏng việc

  • 好心人hǎoxīn rén thanh 3

    Người tốt bụng

Kết hợp thường gặp

  • 好心提醒hǎoxīn tíxǐng thanh 3

    nhắc nhở thiện chí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.