Từ vựng tiếng Trung
hǎo*xīn*rén

Nghĩa tiếng Việt

người tốt bụng

3 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tâm)

4 nét

Bộ: (nhân)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' gồm có bộ '女' (nữ) và bộ '子' (tử), tượng trưng cho sự tốt lành khi có con gái.
  • Chữ '心' là hình tượng trái tim, biểu thị tâm hồn và cảm xúc.
  • Chữ '人' là hình ảnh con người, rất đơn giản và dễ nhận ra.

Từ '好心人' biểu thị người có tấm lòng tốt.

Từ ghép thông dụng

hǎorén

người tốt

hǎoxīn

tấm lòng tốt

xīnqíng

tâm trạng