Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa好心人是褒义称呼,指乐于助人、心地善良的人。常用于感谢或赞美的语境。
Câu ví dụ
- 他是个好心人
Anh ấy là người tốt bụng
- 感谢好心人
biết ơn người tốt bụng
- 遇到好心人帮忙
gặp người tốt bụng giúp đỡ
- 做一个好心人
Làm một người tốt bụng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.