Từ vựng tiếng Trung
nǚ*zǐ

Nghĩa tiếng Việt

Phụ nữ

2 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

3 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

女子 là danh từ chỉ người phụ nữ, thường mang tính văn học hoặc trang trọng hơn so với 女人或 女的 trong giao tiếp thông thường.

Câu ví dụ

  • 这个女子是谁?Zhège nǚzǐ shì shéi? thanh 4

    Người phụ nữ này là ai?

  • 中国古代女子的地位比较低。Zhōngguó gǔdài nǚzǐ de dìwèi bǐjiào dī. thanh 1

    Xưa kia phụ nữ Trung Quốc có địa vị thấp hơn.

  • 这位女子很漂亮。Zhè wèi nǚzǐ hěn piàoliang. thanh 4

    Người phụ nữ này rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 年轻女子 thanh 5
  • 女子学校 thanh 5
  • 女子体育 thanh 5
  • 女子项目 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.