Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíjì

Nghĩa tiếng Việt

phép lạ

Âm Hán Việt

kỳ, cơ tích

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như sáng tạo hoặc xảy ra để tạo thành cụm từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ, cơ tích

Từng chữ

  • kỳ, cơhiếm thấy; đặc sắc; khác thường; bất thường; bất ngờ
  • tíchdấu vết, dấu tích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phép lạ

Câu ví dụ

  • thanh 1shēng thanh 1shuō thanh 1 thanh 1de thanh 5kāng thanh 1 thanh 4jiǎn thanh 3zhí thanh 2shì thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 2jì. thanh 4

    Bác sĩ nói sự hồi phục của anh ấy quả là một phép màu.

  • zhǐ thanh 3yào thanh 4 thanh 2fàng thanh 4qì, thanh 4 thanh 3men thanh 5jiù thanh 4 thanh 3néng thanh 2chuàng thanh 4zào thanh 4 thanh 2jì. thanh 4

    Chỉ cần không từ bỏ, chúng ta có thể tạo nên kỳ tích.

  • zhè thanh 4zuò thanh 4 thanh 3lǎo thanh 3de thanh 5jiàn thanh 4zhù thanh 4zhì thanh 4jīn thanh 1bǎo thanh 3cún thanh 2wán thanh 2hǎo thanh 3shì thanh 4 thanh 4 thanh 2jì. thanh 4

    Tòa kiến trúc cổ kính này đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn là một kỳ tích.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.