Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tiān天
dí敌

Nghĩa tiếng Việt

thiên địch

Âm Hán Việt

thiên địch

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thiên địch

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 敌địchkẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 猫māo thanh 1是shì thanh 4老lǎo thanh 3鼠shǔ thanh 3的de thanh 5天tiān thanh 1敌dí thanh 2。

    Mèo là thiên địch của chuột.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3鸟niǎo thanh 3是shì thanh 4害hài thanh 4虫chóng thanh 2的de thanh 5天tiān thanh 1敌dí thanh 2。

    Loài chim này là thiên địch của sâu bệnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.