Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Số từ数词
duō*nián多

Nghĩa tiếng Việt

đa + niên (nhiều năm)

Âm Hán Việt

đa niên

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi tối)

6 nét

Bộ: 干 (khô)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Số từ数词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ chỉ thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

đa niên

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5是shì thanh 4相xiāng thanh 1识shí thanh 2多duō thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5了le. thanh 5。

    Họ là những người bạn già đã quen biết nhau nhiều năm rồi.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4多duō thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2成chéng thanh 2功gōng thanh 1了le. thanh 5。

    Trải qua nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4大dà thanh 4桥qiáo thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1有yǒu thanh 3十shí thanh 2多duō thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ thanh 3了le. thanh 5。

    Cây cầu lớn này đã có lịch sử hơn mười năm rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.