Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jīshù

Nghĩa tiếng Việt

cơ số (số làm căn cứ tính toán)

Âm Hán Việt

cơ số

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong toán học hoặc thống kê để chỉ giá trị gốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ số

Từng chữ

  • 基cơnền, nền móng; cơ bản (基本, 基础)
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 计算增长率时,基数非常重要。jìsuàn zēngzhǎnglǜ shí, jīshù fēicháng zhòngyào thanh 4

    Khi tính tỷ lệ tăng trưởng, cơ số là rất quan trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.