Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thán từ叹词
Dùng để tạo nhịp điệu khi làm việc tập thể
Thán từ 叹词
Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.
Âm Hán Việt
hải yêu
Từng chữ
- 嗨hải(xem: hải yêu 嗨喲,嗨哟)
- 哟yêunào, này (trợ từ); dô hò, dô ta (trợ từ); ối chao, chao ôi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 加油干呐,嗨哟!
Cố lên nào, hò dô!
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.