Từ vựng tiếng Trung
míng*zhù

Nghĩa tiếng Việt

tác phẩm nổi tiếng, danh tác; công trình văn học hay học thuật được đánh giá cao và lưu truyền rộng rãi

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Không đồng nghĩa với 杰作 (kiệt tác — tác phẩm xuất sắc nhất của một tác giả); 名著 nhấn mạnh sự nổi tiếng và được công nhận rộng rãi, trong khi 杰作 nhấn mạnh chất lượng nghệ thuật đỉnh cao.

Câu ví dụ

  • 《红楼梦》是中国四大名著之一《Hónglóumèng》 shì Zhōngguó sì dà míngzhù zhī yī thanh 2

    「Hồng Lâu Mộng」là một trong Tứ Đại Danh Tác của Trung Quốc

  • 老师推荐我们阅读世界名著Lǎoshī tuījiàn wǒmen yuèdú shìjiè míngzhù thanh 3

    Giáo viên khuyên chúng tôi đọc các danh tác thế giới

  • 这部名著已被翻译成多种语言Zhè bù míngzhù yǐ bèi fānyì chéng duō zhǒng yǔyán thanh 4

    Danh tác này đã được dịch ra nhiều ngôn ngữ

  • 他花了十年写成这部名著Tā huā le shí nián xiě chéng zhè bù míngzhù thanh 1

    Ông ấy mất mười năm để viết nên danh tác này

Kết hợp thường gặp

  • 四大名著sì dà míngzhù thanh 4

    Tứ Đại Danh Tác (bốn tác phẩm kinh điển Trung Hoa)

  • 世界名著shìjiè míngzhù thanh 4

    danh tác thế giới

  • 经典名著jīngdiǎn míngzhù thanh 1

    tác phẩm kinh điển nổi tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.