Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míngtang

Nghĩa tiếng Việt

kết quả, thành tựu, mánh khóe hoặc nội dung bên trong

Âm Hán Việt

danh đường

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để chỉ việc tìm ra kết quả hay bản chất sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh đường

Từng chữ

  • danhtên, danh; danh tiếng
  • đườngnhà chính, gian nhà giữa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件事里头还有不少名堂呢。zhè jiàn shì lǐtou hái yǒu bùshǎo míngtang ne thanh 4

    Trong chuyện này còn có không ít mánh khóe đấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.