Từ vựng tiếng Trung
tóng*qī

Nghĩa tiếng Việt

cùng kỳ, cùng thời điểm; đồng kỳ (đồng kỳ)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

同期 thường dùng trong so sánh kinh tế/thống kê (同期增长 X%) và trong điện ảnh (同期录音 — live sound recording). Hai nghĩa này khá khác nhau về ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 今年销售额比同期增长了20%Jīnnián xiāoshòu'é bǐ tóngqī zēngzhǎngle 20% thanh 1

    Doanh số năm nay tăng 20% so với cùng kỳ

  • 他们是同期毕业的同学Tāmen shì tóngqī bìyè de tóngxué thanh 1

    Họ là bạn học tốt nghiệp cùng khóa

  • 同期录音技术大幅改善了电影质量Tóngqī lùyīn jìshù dàfú gǎishànle diànyǐng zhìliàng thanh 2

    Kỹ thuật thu âm đồng thời đã cải thiện đáng kể chất lượng phim

  • 与同期相比,物价上涨了不少Yǔ tóngqī xiāng bǐ, wùjià shàngzhǎngle bù shǎo thanh 3

    So với cùng kỳ, giá cả đã tăng đáng kể

Kết hợp thường gặp

  • 同期相比tóngqī xiāng bǐ thanh 2

    so với cùng kỳ

  • 同期增长tóngqī zēngzhǎng thanh 2

    tăng trưởng so với cùng kỳ

  • 同期录音tóngqī lùyīn thanh 2

    thu âm đồng thời (trong điện ảnh)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.