Từ vựng tiếng Trung
hé*chàng

Nghĩa tiếng Việt

hợp xướng, hát chung (nhiều người cùng hát)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我们一起合唱这首歌Wǒmen yīqǐ héchàng zhè shǒu gē thanh 3

    Chúng ta cùng hát bài này nhé

  • 学校合唱团表演了Xuéxiào héchàngtuán biǎoyǎn le thanh 2

    Đội hợp xướng trường đã biểu diễn

  • 合唱的声音很好听Héchàng de shēngyīn hěn hǎotīng thanh 2

    Tiếng hát hợp xướng rất hay

Kết hợp thường gặp

  • 合唱团héchàngtuán thanh 2

    đoàn hợp xướng

  • 大合唱dà héchàng thanh 4

    đại hợp xướng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.