Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
phát nguyên
Từng chữ
- 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
- 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc
Tầng từ vựng
Thường đi kèm với từ chỉ địa điểm và kết hợp với giới từ 于 (yú).
Câu ví dụ
- 这条大河发源于雪山脚下。
Con sông lớn này bắt nguồn từ dưới chân núi tuyết.
- 长江发源于中国青海省。
Sông Trường Giang bắt nguồn từ tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc.
- 很多大河都发源于高原上的雪山。
Nhiều con sông lớn bắt nguồn từ núi tuyết trên cao nguyên.
- 这种茶文化发源于南方的山区。
Văn hóa trà này bắt nguồn từ vùng núi phương nam.
Kết hợp thường gặp
- 发源地
nơi phát nguyên
- 发源于
bắt nguồn từ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.