Từ vựng tiếng Trung
láo*wù

Nghĩa tiếng Việt

dịch vụ lao động, sức lao động

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (đánh khẽ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh doanh, quản lý nhân sự.

Câu ví dụ

  • 我们需要劳务服务Wǒmen xūyào láowù fúwù thanh 3

    Chúng ta cần dịch vụ lao động

  • 劳务派遣公司Láowù pàiqiǎn gōngsī thanh 2

    Công ty cung ứng lao động

  • 劳务市场Láowù shìchǎng thanh 2

    Thị trường lao động

  • 提供劳务Tígōng láowù thanh 2

    Cung cấp dịch vụ lao động

Kết hợp thường gặp

  • 劳务公司láowù gōngsī thanh 2

    công ty lao động

  • 劳务合作láowù hézuò thanh 2

    hợp tác lao động

  • 劳务输出láowù shūchū thanh 2

    xuất khẩu lao động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.