Từ vựng tiếng Trung
bō*duó

Nghĩa tiếng Việt

Bóc đoạt — tước bỏ, cướp đi quyền lợi, tự do hoặc tài sản của người khác bằng vũ lực hoặc quyền lực.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bộ: (to lớn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sắc thái mạnh, tiêu cực, thường liên quan đến hành động cưỡng bức hoặc bất công; khác với 放弃 (tự mình từ bỏ).

Câu ví dụ

  • 战争剥夺了他们受教育的权利。Zhànzhēng bōduóle tāmen shòu jiàoyù de quánlì. thanh 4

    Chiến tranh đã tước đoạt quyền được học hành của họ.

  • 这项政策被批评为剥夺了工人的劳动权益。Zhè xiàng zhèngcè bèi pīpíng wéi bōduóle gōngrén de láodòng quányì. thanh 4

    Chính sách này bị chỉ trích là tước đoạt quyền lợi lao động của công nhân.

  • 他的公民权利被非法剥夺。Tā de gōngmín quánlì bèi fēifǎ bōduó. thanh 1

    Quyền công dân của anh ấy bị tước đoạt bất hợp pháp.

  • 长期的压力剥夺了她享受生活的能力。Cháng qī de yālì bōduóle tā xiǎngshòu shēnghuó de nénglì. thanh 2

    Áp lực kéo dài đã cướp đi khả năng tận hưởng cuộc sống của cô ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 剥夺权利bōduó quánlì thanh 1

    tước đoạt quyền lợi

  • 剥夺自由bōduó zìyóu thanh 1

    tước đoạt tự do

  • 剥夺政治权利bōduó zhèngzhì quánlì thanh 1

    tước đoạt quyền chính trị (hình phạt pháp lý)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.