Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huála

Nghĩa tiếng Việt

quét, gom góp; viết nguệch ngoạc

Âm Hán Việt

hoạch, hoa lạp

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ khẩu ngữ, dùng để chỉ việc gom đồ hoặc viết chữ cẩu thả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạch, hoa lạp

Từng chữ

  • hoạch, hoachèo thuyền
  • lạpbẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.