Từ vựng tiếng Trung
hán*shòu

Nghĩa tiếng Việt

Hàm thụ — hình thức giáo dục từ xa qua thư từ hoặc tài liệu gửi đến, không cần học tập trung tại trường.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

8 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngày nay 函授 phần lớn được thay thế bởi 网络教育 (giáo dục trực tuyến), nhưng vẫn dùng trong văn bản chính thức và hồ sơ học vấn.

Câu ví dụ

  • 他通过函授课程取得了学位。Tā tōngguò hánshòu kèchéng qǔdéle xuéwèi. thanh 1

    Anh ấy lấy được bằng cấp thông qua chương trình hàm thụ.

  • 函授教育让很多人可以边工作边学习。Hánshòu jiàoyù ràng hěn duō rén kěyǐ biān gōngzuò biān xuéxí. thanh 2

    Giáo dục hàm thụ cho phép nhiều người vừa làm việc vừa học.

  • 他报名参加了函授大学的汉语课程。Tā bàomíng cānjiāle hánshòu dàxué de Hànyǔ kèchéng. thanh 1

    Anh ấy đăng ký khóa học tiếng Hán của trường đại học hàm thụ.

  • 函授学习需要学员自律。Hánshòu xuéxí xūyào xuéyuán zìlǜ. thanh 2

    Học theo hình thức hàm thụ đòi hỏi người học phải tự giác.

Kết hợp thường gặp

  • 函授大学hánshòu dàxué thanh 2

    trường đại học đào tạo từ xa

  • 函授课程hánshòu kèchéng thanh 2

    chương trình học hàm thụ

  • 函授教育hánshòu jiàoyù thanh 2

    giáo dục hàm thụ / đào tạo từ xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.