Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
níngjù凝

Nghĩa tiếng Việt

ngưng tụ

Âm Hán Việt

ngưng tụ

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng)

16 nét

Bộ: 耳 (tai)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như sức mạnh, tâm huyết, tình cảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngưng tụ

Từng chữ

  • 凝ngưngngưng đọng
  • 聚tụtụ lại, họp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4凝níng thanh 2聚jù thanh 4了le thanh 5无wú thanh 2数shù thanh 4工gōng thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5心xīn thanh 1血xuè. thanh 4。

    Tòa nhà này hội tụ tâm huyết của biết bao công nhân.

  • 困kùn thanh 4难nan thanh 5使shǐ thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5团tuán thanh 2队duì thanh 4更gèng thanh 4加jiā thanh 1凝níng thanh 2聚jù. thanh 4。

    Khó khăn khiến đội ngũ này càng thêm gắn kết.

  • 露lù thanh 4水shuǐ thanh 3在zài thanh 4荷hé thanh 2叶yè thanh 4上shàng thanh 4凝níng thanh 2聚jù thanh 4成chéng thanh 2水shuǐ thanh 3珠zhū. thanh 1。

    Sương đọng lại thành những giọt nước trên lá sen.

Kết hợp thường gặp

  • 凝聚力量
  • 凝聚人心
  • 凝聚共识
  • 凝聚智慧
  • 凝聚成

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.