Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yuān*wǎng冤

Nghĩa tiếng Việt

đối xử không công bằng

Âm Hán Việt

oan uổng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冖 (mái nhà)

10 nét

Bộ: 木 (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp với nghĩa làm oan hoặc đổ tội cho ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

oan uổng

Từng chữ

  • 冤oanoan uổng, oan khuất
  • 枉uổngtà, cong; oan uổng; uổng phí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3证zhèng thanh 4据jù, thanh 4,不bù thanh 4能néng thanh 2冤yuān thanh 1枉wǎng thanh 3好hǎo thanh 3人rén. thanh 2。

    Bạn không có bằng chứng, không được vu oan cho người tốt.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4确què thanh 4实shí thanh 2是shì thanh 4他tā thanh 1做zuò thanh 4的de, thanh 5,他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3被bèi thanh 4冤yuān thanh 1枉wǎng. thanh 3。

    Việc này quả thực là do anh ta làm, anh ta không bị oan uổng.

  • 被bèi thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1冤yuān thanh 1枉wǎng thanh 3后hòu, thanh 4,他tā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2委wěi thanh 3屈qū. thanh 1。

    Sau khi bị thầy giáo trách oan, cậu ấy cảm thấy rất uất ức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.