Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gōng*yì

Nghĩa tiếng Việt

phúc lợi công cộng, từ thiện

Âm Hán Việt

công ích

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám, phân chia)

4 nét

Bộ: (đồ chứa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường kết hợp với các danh từ khác để tạo thành cụm từ như hoạt động công ích, tổ chức công ích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công ích

Từng chữ

  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • íchthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho hoạt động vì cộng đồng, không vì lợi nhuận.

Câu ví dụ

  • 参加公益活动Cānjiā gōngyì huódòng thanh 1

    Tham gia hoạt động từ thiện

  • 公益广告gōngyì guǎnggào thanh 1

    Quảng cáo phục vụ cộng đồng

  • 为公益事业做贡献Wèi gōngyì shìyè zuò gòngxiàn thanh 4

    Đóng góp cho sự nghiệp từ thiện

Kết hợp thường gặp

  • 公益活动gōngyì huódòng thanh 1

    hoạt động từ thiện

  • 公益组织gōngyì zǔzhī thanh 1

    tổ chức từ thiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.