Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǔn*xǔ允

Nghĩa tiếng Việt

cho phép

Âm Hán Việt

doãn hứa

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (trẻ con)

4 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ là một cụm động từ để biểu thị việc cho phép ai làm việc gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

doãn hứa

Từng chữ

  • 允doãnthành thực; xứng đáng, phải chăng
  • 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4不bù thanh 4允yǔn thanh 3许xǔ thanh 3学xué thanh 2生sheng thanh 5在zài thanh 4教jiào thanh 4室shì thanh 4里lǐ thanh 3抽chōu thanh 1烟yān. thanh 1。

    Trường học không cho phép học sinh hút thuốc trong lớp học.

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3时shí thanh 2间jiān thanh 1允yǔn thanh 3许xǔ, thanh 3,我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3去qù thanh 4拜bài thanh 4访fǎng thanh 3你nǐ. thanh 3。

    Nếu thời gian cho phép, tôi muốn đến thăm bạn.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1不bù thanh 4允yǔn thanh 3许xǔ thanh 3他tā thanh 1现xiàn thanh 4在zài thanh 4下xià thanh 4床chuáng thanh 2活huó thanh 2动dòng. thanh 4。

    Bác sĩ không cho phép ông ấy xuống giường vận động lúc này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.