Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhài*quàn债

Nghĩa tiếng Việt

trái phiếu

Âm Hán Việt

trái khoán

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 刀 (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ tài chính như phát hành hoặc mua bán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trái khoán

Từng chữ

  • 债tráinợ nần
  • 券khoánvăn tự để làm tin

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 购gòu thanh 4买mǎi thanh 3政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3债zhài thanh 4券quàn thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3低dī thanh 1风fēng thanh 1险xiǎn thanh 3的de thanh 5投tóu thanh 2资zī thanh 1方fāng thanh 1式shì. thanh 4。

    Mua trái phiếu chính phủ là một phương thức đầu tư rủi ro thấp.

  • 该gāi thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5债zhài thanh 4券quàn thanh 4评píng thanh 2级jí thanh 2最zuì thanh 4近jìn thanh 4被bèi thanh 4下xià thanh 4调tiáo thanh 2了le. thanh 5。

    Xếp hạng trái phiếu của công ty này gần đây đã bị hạ xuống.

  • 投tóu thanh 2资zī thanh 1者zhě thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3通tōng thanh 1过guò thanh 4购gòu thanh 4买mǎi thanh 3债zhài thanh 4券quàn thanh 4获huò thanh 4得dé thanh 2稳wěn thanh 3定dìng thanh 4收shōu thanh 1益yì. thanh 4。

    Nhà đầu tư có thể nhận được thu nhập ổn định thông qua việc mua trái phiếu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.