Từ vựng tiếng Trung
É*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

Tiếng Nga; ngôn ngữ của nước Nga (Россия). Nga-ngữ (俄语): 俄 nước Nga + 语 ngôn ngữ.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Viết hoa chữ 俄 (E) khi ở đầu câu. Cấu trúc tương tự: 汉语 (Hányǔ), 英语 (Yīngyǔ), 法语 (Fǎyǔ), 日语 (Rìyǔ).

Câu ví dụ

  • 她会说俄语和中文Tā huì shuō Éyǔ hé Zhōngwén thanh 1

    Cô ấy nói được tiếng Nga và tiếng Trung

  • 俄语是联合国的官方语言之一Éyǔ shì Liánhéguó de guānfāng yǔyán zhī yī thanh 3

    Tiếng Nga là một trong các ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc

  • 他在大学主修俄语Tā zài dàxué zhǔxiū Éyǔ thanh 1

    Anh ấy học chuyên ngành tiếng Nga ở đại học

  • 学习俄语需要掌握西里尔字母Xuéxí Éyǔ xūyào zhǎngwò Xīlǐ'ěr zìmǔ thanh 2

    Học tiếng Nga cần nắm vững bảng chữ cái Cyrillic

Kết hợp thường gặp

  • 学习俄语xuéxí Éyǔ thanh 2

    học tiếng Nga

  • 俄语翻译Éyǔ fānyì thanh 3

    phiên dịch tiếng Nga

  • 俄语课Éyǔ kè thanh 3

    lớp học tiếng Nga

  • 俄语水平Éyǔ shuǐpíng thanh 3

    trình độ tiếng Nga

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.