Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaViết hoa chữ 俄 (E) khi ở đầu câu. Cấu trúc tương tự: 汉语 (Hányǔ), 英语 (Yīngyǔ), 法语 (Fǎyǔ), 日语 (Rìyǔ).
Câu ví dụ
- 她会说俄语和中文
Cô ấy nói được tiếng Nga và tiếng Trung
- 俄语是联合国的官方语言之一
Tiếng Nga là một trong các ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc
- 他在大学主修俄语
Anh ấy học chuyên ngành tiếng Nga ở đại học
- 学习俄语需要掌握西里尔字母
Học tiếng Nga cần nắm vững bảng chữ cái Cyrillic
Kết hợp thường gặp
- 学习俄语
học tiếng Nga
- 俄语翻译
phiên dịch tiếng Nga
- 俄语课
lớp học tiếng Nga
- 俄语水平
trình độ tiếng Nga
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.