Từ vựng tiếng Trung
bó*fù

Nghĩa tiếng Việt

bác (anh của cha)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cha)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng xưng hô gia đình.

Câu ví dụ

  • 我的伯父住在北京Wǒ de bófù zhù zài Běijīng thanh 3

    Bác của tôi sống ở Bắc Kinh

  • 伯父今年六十岁Bófù jīnnián liùshí suì thanh 2

    Bác năm nay sáu mươi tuổi

  • 伯父对我很好Bófù duì wǒ hěn hǎo thanh 2

    Bác đối với tôi rất tốt

  • 我们去拜见伯父Wǒmen qù bàijiàn bófù thanh 3

    Chúng ta đi thăm bác

Kết hợp thường gặp

  • 我的伯父wǒ de bófù thanh 3

    bác của tôi

  • 拜见伯父bàijiàn bófù thanh 4

    thăm bác

  • 伯父家bófù jiā thanh 2

    nhà bác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.