Từ vựng tiếng Trung
cóng*yè

Nghĩa tiếng Việt

làm nghề; hành nghề;从事

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp: 金融从业, 医疗从业, 从业资格. Hán-ViT 'tòng nghiệp'.

Câu ví dụ

  • 他从教从业二十年Tā cóngjiào cóngyè èrshí nián thanh 1

    Anh làm nghề giáo 20 năm

  • 金融从业经验Jīnróng cóngyè jīngyàn thanh 1

    kinh nghiệm làm nghề tài chính

  • 医疗从业人员Yīliáo cóngyè rényuán thanh 1

    nhân viên y tế

  • 从业资格cóngyè zīgé thanh 2

    chứng chỉ hành nghề

Kết hợp thường gặp

  • 从业经验cóngyè jīngyàn thanh 2

    kinh nghiệm làm nghề

  • 从业人员cóngyè rényuán thanh 2

    nhân viên trong ngành

  • 从业年限cóngyè niánxiàn thanh 2

    số năm hành nghề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.