Từ vựng tiếng Trung
réng

Nghĩa tiếng Việt

vẫn; vẫn còn

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

trạng từ

Viết tắt của '仍然', dùng trong cả văn nói và văn viết. Nhấn mạnh tính tiếp tục.

Câu ví dụ

  • 天气仍然很热。Tiānqì réngrán hěn rè. thanh 1

    Thời tiết vẫn còn rất nóng.

  • 他仍在努力工作。Tā réng zài nǔlì gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy vẫn đang nỗ lực làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • réng thanh 2yǒu thanh 3

    vẫn còn có

  • réng thanh 2zài thanh 4

    vẫn đang ở/vẫn đang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.