Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
rén*jūn

Nghĩa tiếng Việt

bình quân đầu người, trung bình mỗi người

Âm Hán Việt

nhân quân

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ hoặc động từ để chỉ mức trung bình tính trên mỗi đầu người

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhân quân

Từng chữ

  • nhânngười
  • quânđều, bằng nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'nhân quân'. Thuật ngữ thống kê kinh tế: chia tổng cho dân số.

Câu ví dụ

  • 中国人均GDP逐年增长Zhōngguó rénjūn GDP zhúnián zēngzhǎng thanh 1

    GDP bình quân đầu người của Trung Quốc tăng từng năm.

  • 人均收入提高了Rénjūn shōurù tígāo le thanh 2

    Thu nhập bình quân đã tăng.

  • 人均住房面积Rénjūn zhùfáng miànjī thanh 2

    Diện tích nhà ở bình quân đầu người.

  • 人均用水量Rénjūn yòngshuǐliàng thanh 2

    Lượng nước dùng bình quân đầu người.

  • 这个国家人均寿命长Zhège guójiā rénjūn shòumìng cháng thanh 4

    Quốc gia này tuổi thọ bình quân cao.

Kết hợp thường gặp

  • 人均收入rénjūn shōurù thanh 2

    thu nhập bình quân

  • rénjūn thanh 2GDP thanh 5GDP

    GDP bình quân

  • 人均住房rénjūn zhùfáng thanh 2

    nhà ở bình quân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.