Từ vựng tiếng Trung
zhōng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

quy mô trung bình, cỡ vừa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Quy mô trung bình.

Câu ví dụ

  • 这是一家中型企业。Zhè shì yī jiā zhōngxíng qǐyè. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 中型企业 thanh 5
  • 中型车 thanh 5
  • 中型城市 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.