Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

zhōngyè

Nghĩa tiếng Việt

khoảng thời gian ở giữa của một thế kỷ, thời đại hoặc triều đại

Âm Hán Việt

trung diệp

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

trung diệp

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 叶diệplá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời

Tầng từ vựng

Thường kết hợp với tên thế kỷ hoặc triều đại, như 20世纪中叶 (giữa thế kỷ 20).

Câu ví dụ

  • 这座桥建于十九世纪中叶。Zhè zuò qiáo jiàn yú shíjiǔ shìjì zhōngyè. thanh 4

    Cây cầu này được xây dựng vào giữa thế kỷ 19.

  • 二十世纪中叶发生了很多大事。Èrshí shìjì zhōngyè fāshēng le hěn duō dàshì. thanh 2

    Giữa thế kỷ 20 đã diễn ra rất nhiều sự kiện lớn.

  • 这座寺庙建于十八世纪中叶。Zhè zuò sìmiào jiàn yú shíbā shìjì zhōngyè. thanh 4

    Ngôi chùa này được xây vào giữa thế kỷ mười tám.

  • 到了这个王朝的中叶,国家开始慢慢没落。Dào le zhège wángcháo de zhōngyè, guójiā kāishǐ mànmàn mòluò. thanh 4

    Đến giữa triều đại này, đất nước bắt đầu dần suy tàn.

Kết hợp thường gặp

  • 世纪中叶shìjì zhōngyè thanh 4

    giữa thế kỷ

  • 明朝中叶Míngcháo zhōngyè thanh 2

    giữa thời nhà Minh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.