Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ业务 là danh từ chỉ công việc chuyên môn hoặc mảng kinh doanh. Hán-Việt 'nghiệp' (业 - nghề nghiệp) + 'vụ' (务 - công việc) = công việc thuộc nghề nghiệp. Dùng rộng trong doanh nghiệp (kinh doanh, nghiệp vụ ngân hàng), và phát triển cá nhân (năng lực chuyên môn).
Câu ví dụ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.