Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

không

1 chữ4 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Trợ từ phủ định đứng trước động từ/tính từ. Lưu ý biến điệu thanh: 不 (bù) nhưng 不是 (bú), 不好 (bù).

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4 thanh 4

    Tôi không đi

  • 他不知道Tā bù zhīdào thanh 1

    Anh ấy không biết

  • 不好意思Bù hǎoyìsi thanh 4

    Xin lỗi / ngại ngùng

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2shì thanh 4

    không phải

  • thanh 2yào thanh 4

    đừng

  • 不一样bù yīyàng thanh 4

    không giống nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.