Từ vựng tiếng Trung
bù*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

biến mất

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhất, một)

4 nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ biến mất.

Câu ví dụ

  • 这个不见很重要Zhège 不见 hěn zhòngyào thanh 4

    Biến mất này rất quan trọng

  • 他们不见了Tāmen 不见le thanh 1

    Họ đã biến mất

  • 关于不见Guānyú 不见 thanh 1

    Về biến mất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.