Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi chỉ việc từ thành phố về quê hoặc xuống nông thôn.
Câu ví dụ
- 医生定期下乡为村民看病。
Bác sĩ định kỳ xuống nông thôn khám bệnh cho người dân.
- 每年夏天大学生都会下乡实践。
Mỗi mùa hè sinh viên đại học đều về quê thực tập.
- 年轻人下乡支教帮助农村教育。
Người trẻ về quê dạy học, giúp giáo dục nông thôn.
Kết hợp thường gặp
- 下乡插队
về quê lao động (thời kỳ quá khứ)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.