Từ vựng tiếng Trung
xià
xiāng

Nghĩa tiếng Việt

về quê, xuống nông thôn

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (ấp)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi chỉ việc từ thành phố về quê hoặc xuống nông thôn.

Câu ví dụ

  • 医生定期下乡为村民看病。Yīshēng dìngqī xiàxiāng wèi cūnmín kànbìng. thanh 1

    Bác sĩ định kỳ xuống nông thôn khám bệnh cho người dân.

  • 每年夏天大学生都会下乡实践。Měi nián xiàtiān dàxuéshēng dū huì xiàxiāng shíjiàn. thanh 3

    Mỗi mùa hè sinh viên đại học đều về quê thực tập.

  • 年轻人下乡支教帮助农村教育。Niánqīngrén xiàxiāng zhījiào bāngzhù nóngcūn jiàoyù. thanh 2

    Người trẻ về quê dạy học, giúp giáo dục nông thôn.

Kết hợp thường gặp

  • 下乡插队xiàxiāng chāduì thanh 4

    về quê lao động (thời kỳ quá khứ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.