Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàng*shì

Nghĩa tiếng Việt

lên sàn chứng khoán; đưa ra thị trường (sản phẩm mới bắt đầu bán)

Âm Hán Việt

thượng thị

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ vị ngữ, thường dùng cho sản phẩm mới ra mắt hoặc công ty niêm yết cổ phiếu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng thị

Từng chữ

  • thượngđi lên; ở phía trên
  • thịthị xã; cái chợ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: thượng thị. Hai nghĩa chính: (1) tài chính — niêm yết cổ phiếu; (2) thương mại — sản phẩm/hàng hoá bắt đầu bán ra. Ngữ cảnh sẽ làm rõ nghĩa.

Câu ví dụ

  • 这家公司准备明年上市Zhè jiā gōngsī zhǔnbèi míngnián shàngshì thanh 4

    Công ty này dự kiến niêm yết vào năm sau

  • 新款手机已经上市了Xīn kuǎn shǒujī yǐjīng shàngshì le thanh 1

    Điện thoại mẫu mới đã ra thị trường rồi

  • 该股票上市首日就大涨Gāi gǔpiào shàngshì shǒu rì jiù dà zhǎng thanh 1

    Cổ phiếu đó tăng mạnh ngay ngày đầu lên sàn

  • 新鲜草莓上市了,快去买Xīnxiān cǎoméi shàngshì le, kuài qù mǎi thanh 1

    Dâu tươi vào mùa rồi, mau đi mua đi

Kết hợp thường gặp

  • 上市公司shàngshì gōngsī thanh 4

    công ty niêm yết

  • 股票上市gǔpiào shàngshì thanh 3

    cổ phiếu lên sàn

  • 新品上市xīnpǐn shàngshì thanh 1

    sản phẩm mới ra mắt thị trường

  • 上市首日shàngshì shǒu rì thanh 4

    ngày đầu lên sàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.